Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
/
许慎
许慎
hứa thận
Hứa Thận (nhà từ điển học thời Hán, người biên soạn từ điển gốc Thuyết Văn Giải Tự)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hứa Thận (nhà từ điển học thời Hán, người biên soạn từ điển gốc Thuyết Văn Giải Tự)
- 。
Hứa Thận là học giả thời Đông Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ许慎
Phồn thể許慎
hứa thận
Hứa Thận (nhà từ điển học thời Hán, người biên soạn từ điển gốc Thuyết Văn Giải Tự)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hứa Thận (nhà từ điển học thời Hán, người biên soạn từ điển gốc Thuyết Văn Giải Tự)
- 。
Hứa Thận là học giả thời Đông Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]