许婚

许婚
hūn
hứa hôn

hứa hôn; đính hôn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hứa hôn; đính hôn

    • Họ đã đính hôn rồi.

  2. động từ

    hứa hôn; đính hôn (cho con gái)

    • Họ đã đính hôn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.