讳称

讳称
huìchēng
huý xưng

cách gọi kiêng kỵ; tên gọi tránh húy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách gọi kiêng kỵ; tên gọi tránh húy

    • Uyển ngữ là một cách nói tế nhị.

  2. động từ

    cách gọi tránh húy; từ kiêng kỵ thay thế

    • Từ này là một từ kiêng kỵ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.