讲坛

讲坛
jiǎngtán
giảng đàn

bục giảng; diễn đàn; bục phát biểu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bục giảng; diễn đàn; bục phát biểu

    • Anh ấy đã có một bài phát biểu trên bục giảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.