记过

记过
guò
ký quá

ghi lỗi; kỷ luật bằng hình thức ghi lỗi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi lỗi; kỷ luật bằng hình thức ghi lỗi

    • Anh ấy bị ghi lỗi vì đi học muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.