记分

记分
fēn
ký phân

ghi điểm; tính điểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi điểm; tính điểm

    • Ai sẽ ghi điểm?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.