议政

议政
zhèng
nghị chính

tham nghị chính sự; bàn về chính trị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham nghị chính sự; bàn về chính trị

    • Họ đang thảo luận chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.