议定

议定
dìng
nghị định

thỏa thuận; nghị định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa thuận; nghị định

    • Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận về kế hoạch.

  2. động từ

    thỏa thuận; nghị định

    • Chúng tôi đã thống nhất một kế hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.