训迪

训迪
xùn
huấn địch

hướng dẫn; chỉ dạy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hướng dẫn; chỉ dạy

    • Anh ấy hướng dẫn học sinh.

  2. động từ

    dạy bảo; chỉ dạy

    • Giáo viên hướng dẫn học sinh.

  3. danh từ

    huấn luyện và giáo dục; huấn dục

    • Sư phạm là một nhánh của giáo dục học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.