训令

训令
xùnlìng
huấn lệnh

huấn lệnh; chỉ thị; mệnh lệnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huấn lệnh; chỉ thị; mệnh lệnh

    • Anh ấy đã ban hành một mệnh lệnh.

  2. danh từ

    huấn lệnh; chỉ thị

    • Anh ấy đã ban hành một chỉ thị mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.