让畔

让畔
ràngpàn
nhượng bạn

nhường ranh giới ruộng đất; hòa thuận trong phân chia bờ cõi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhường ranh giới ruộng đất; hòa thuận trong phân chia bờ cõi

    • Họ nhượng bộ ranh giới để tránh cãi vã.

  2. động từ

    (bóng) (nói về nông dân thời xưa) nhường nhịn, thật thà, chất phác

    • Họ nhường ranh giới mà cày cấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.