让球

让球
ràngqiú
nhượng cầu

nhượng điểm (trong thi đấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhượng điểm (trong thi đấu)

    • Anh ấy đã nhường điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.