Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
/
让烟
让烟
nhượng yên
mời thuốc lá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mời thuốc lá
- 。
Anh ấy mời tôi một điếu thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
让烟
Phồn thể讓煙
nhượng yên
mời thuốc lá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mời thuốc lá
- 。
Anh ấy mời tôi một điếu thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]