让渡

让渡
ràng
nhượng độ

chuyển nhượng (tài sản, quyền lợi...); nhượng lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển nhượng (tài sản, quyền lợi...); nhượng lại

    • Anh ấy đã chuyển nhượng cổ phần của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.