让利

让利
ràng
nhượng lợi

nhượng lợi; giảm giá; nhường lợi ích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhượng lợi; giảm giá; nhường lợi ích

    • Chúng ta nên nhượng lợi cho khách hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.