讨饶

讨饶
tǎoráo
thảo nhiêu

xin tha; cầu xin tha thứ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin tha; cầu xin tha thứ

    • Anh ta cầu xin kẻ thù tha mạng.

  2. động từ

    xin tha thứ; cầu xin tha lỗi

    • Anh ấy xin tôi tha thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.