讨还

讨还
tǎohuán
thảo hoàn

đòi lại; yêu cầu trả lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đòi lại; yêu cầu trả lại

    • Anh ấy đã đòi lại cuốn sách của tôi.

  2. động từ

    đòi lại; thu hồi

    • Anh ấy đã đòi lại được khoản nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.