Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
/
讨海
讨海
thảo hải
kiếm sống từ biển; mưu sinh trên biển
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm sống từ biển; mưu sinh trên biển
- 。
Anh ấy làm nghề biển từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
讨海
Phồn thể討海
thảo hải
kiếm sống từ biển; mưu sinh trên biển
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm sống từ biển; mưu sinh trên biển
- 。
Anh ấy làm nghề biển từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]