Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
/
讨扰
讨扰
thảo nhiễu
xin phép làm phiền; thất lễ khi quấy rầy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin phép làm phiền; thất lễ khi quấy rầy
- 。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
- 貳动động từ
xin phép làm phiền; cảm ơn lòng hiếu khách (lời khách sáo khi nhờ vả)
- 參动động từ
cảm ơn sự tiếp đón; xin lỗi vì đã làm phiền
- ,。
Xin lỗi đã làm phiền, cảm ơn sự tiếp đón của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ讨扰
Phồn thể討擾
thảo nhiễu
xin phép làm phiền; thất lễ khi quấy rầy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin phép làm phiền; thất lễ khi quấy rầy
- 。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
- 貳动động từ
xin phép làm phiền; cảm ơn lòng hiếu khách (lời khách sáo khi nhờ vả)
- 參动động từ
cảm ơn sự tiếp đón; xin lỗi vì đã làm phiền
- ,。
Xin lỗi đã làm phiền, cảm ơn sự tiếp đón của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]