讨扰

讨扰
tǎorǎo
thảo nhiễu

xin phép làm phiền; thất lễ khi quấy rầy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin phép làm phiền; thất lễ khi quấy rầy

    • Tôi không muốn làm phiền bạn.

  2. động từ

    xin phép làm phiền; cảm ơn lòng hiếu khách (lời khách sáo khi nhờ vả)

  3. động từ

    cảm ơn sự tiếp đón; xin lỗi vì đã làm phiền

    • Xin lỗi đã làm phiền, cảm ơn sự tiếp đón của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.