讨嫌

讨嫌
tǎoxián
thảo hiềm

đáng ghét; khó ưa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng ghét; khó ưa

    • Người này rất đáng ghét.

  2. tính từ

    đáng ghét; đáng chán

  3. tính từ

    đáng ghét; khó chịu; phiền phức

    • Người này thật đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.