- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
chấp nhận hình phạt; chịu phạt
chấp nhận hình phạt; chịu phạt
Anh ấy đã nhận phạt rồi.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
chấp nhận hình phạt; chịu phạt
chấp nhận hình phạt; chịu phạt
Anh ấy đã nhận phạt rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.