认罚

认罚
rèn
nhận phạt

chấp nhận hình phạt; chịu phạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chấp nhận hình phạt; chịu phạt

    • Anh ấy đã nhận phạt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.