认生

认生
rènshēng
nhận sinh

nhút nhát với người lạ; sợ người lạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhút nhát với người lạ; sợ người lạ

    • Đứa trẻ này hơi nhút nhát với người lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.