- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ
Đứa trẻ này hơi nhút nhát với người lạ.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ
Đứa trẻ này hơi nhút nhát với người lạ.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.