认明

认明
rènmíng
nhận minh

nhận rõ; xác nhận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận rõ; xác nhận

    • Xin hãy nhận diện dấu hiệu này.

  2. động từ

    nhận rõ; xác nhận; xác định

    • Xin hãy xác thực hàng chính hãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.