认怂

认怂
rènsóng
nhận tủng

(khẩu) chịu thua; đầu hàng; mất gan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) chịu thua; đầu hàng; mất gan

    • Anh ấy không bao giờ chịu thua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.