订正

订正
dìngzhèng
đính chính

đính chính; sửa lại (lỗi sai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đính chính; sửa lại (lỗi sai)

    • Xin bạn sửa lại lỗi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.