订定

订定
dìngdìng
đính định

đặt ra; quy định; xác lập

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt ra; quy định; xác lập

    • Chúng tôi đã đặt ra một kế hoạch.

  2. động từ

    đặt ra; quy định; ấn định

    • Chúng tôi đã định ra một kế hoạch.

  3. động từ

    quy định; ấn định

  4. động từ

    quy định; đặt ra; ký kết

    • Chúng tôi đã lập ra một kế hoạch.

  5. động từ

    đặt (hàng); ký kết; đăng ký

    • Chúng tôi đã lập một kế hoạch.

  6. động từ

    xây dựng; đặt ra; ban hành (quy tắc, luật lệ v.v.)

  7. động từ

    quy định; đặt ra (điều lệ, hợp đồng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.