计量

计量
liàng
kế lượng

đo lường; đo đạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đo lường; đo đạc

    • Đơn vị đo lường này là gì?

  2. động từ

    tính; tính toán

    • Chúng ta nên tính toán chi phí một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.