警讯

警讯
jǐngxùn
cảnh tấn

dấu hiệu cảnh báo; tin cảnh báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu hiệu cảnh báo; tin cảnh báo

    • Đây là một dấu hiệu cảnh báo.

  2. danh từ

    thẩm vấn của cảnh sát; tin báo cảnh sát

    • Tôi đã nhận được cuộc gọi của cảnh sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.