- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời thề; thề
lời thề; thề
Anh ấy đã đọc lời thề.
lời thề; thệ ước
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời thề; thề
lời thề; thề
Anh ấy đã đọc lời thề.
lời thề; thệ ước
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.