Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
触景生情
nhìn cảnh sinh tình; xúc cảnh sinh tình [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn cảnh sinh tình; xúc cảnh sinh tình [thành ngữ]
- ,。
Cảnh vật gợi tình, anh ấy nhớ về quê hương.
- 貳形tính từ
xúc cảnh sinh tình; trông cảnh sinh tình [thành ngữ]
- 。
Bài hát này khiến tôi xúc cảnh sinh tình.
- 參动động từ
xúc cảnh sinh tình; cảnh vật gợi lên cảm xúc [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy xúc cảnh sinh tình, nhớ về quê hương.
- 肆动động từ
xúc cảnh sinh tình; cảnh vật gợi lên cảm xúc [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
nhìn cảnh sinh tình; xúc cảnh sinh tình [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn cảnh sinh tình; xúc cảnh sinh tình [thành ngữ]
- ,。
Cảnh vật gợi tình, anh ấy nhớ về quê hương.
- 貳形tính từ
xúc cảnh sinh tình; trông cảnh sinh tình [thành ngữ]
- 。
Bài hát này khiến tôi xúc cảnh sinh tình.
- 參动động từ
xúc cảnh sinh tình; cảnh vật gợi lên cảm xúc [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy xúc cảnh sinh tình, nhớ về quê hương.
- 肆动động từ
xúc cảnh sinh tình; cảnh vật gợi lên cảm xúc [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu