触景生情

触景生情
chùjǐngshēngqíng
xúc cảnh sinh tình

nhìn cảnh sinh tình; xúc cảnh sinh tình [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn cảnh sinh tình; xúc cảnh sinh tình [thành ngữ]

    • Cảnh vật gợi tình, anh ấy nhớ về quê hương.

  2. tính từ

    xúc cảnh sinh tình; trông cảnh sinh tình [thành ngữ]

    • Bài hát này khiến tôi xúc cảnh sinh tình.

  3. động từ

    xúc cảnh sinh tình; cảnh vật gợi lên cảm xúc [thành ngữ]

    • Anh ấy xúc cảnh sinh tình, nhớ về quê hương.

  4. động từ

    xúc cảnh sinh tình; cảnh vật gợi lên cảm xúc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.