触手可得

触手可得
chùshǒu
xúc thủ khả đắc

trong tầm tay; dễ dàng với tới [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trong tầm tay; dễ dàng với tới [thành ngữ]

    • Cơ hội này trong tầm tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.