Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
触及
触及
xúc cập
chạm đến; đề cập đến
2 nghĩa#20036
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm đến; đề cập đến
- 。
Vấn đề này đã chạm đến giới hạn của tôi.
- 貳动động từ
chạm đến; đụng chạm; tiếp xúc
- 。
Vấn đề này đã chạm đến nỗi đau của tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ触及
Phồn thể觸及
xúc cập
chạm đến; đề cập đến
2 nghĩa#20036
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm đến; đề cập đến
- 。
Vấn đề này đã chạm đến giới hạn của tôi.
- 貳动động từ
chạm đến; đụng chạm; tiếp xúc
- 。
Vấn đề này đã chạm đến nỗi đau của tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu