触及

触及
chù
xúc cập

chạm đến; đề cập đến

2 nghĩa#20036
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm đến; đề cập đến

    • Vấn đề này đã chạm đến giới hạn của tôi.

  2. động từ

    chạm đến; đụng chạm; tiếp xúc

    • Vấn đề này đã chạm đến nỗi đau của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.