Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解释执行
解释执行
giải thích chấp hành
thực thi thông dịch (máy tính); chế độ thông dịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thực thi thông dịch (máy tính); chế độ thông dịch
- 。
Giải thích chấp hành là một cách thực thi ngôn ngữ lập trình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解释执行
Phồn thể解釋執行
giải thích chấp hành
thực thi thông dịch (máy tính); chế độ thông dịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thực thi thông dịch (máy tính); chế độ thông dịch
- 。
Giải thích chấp hành là một cách thực thi ngôn ngữ lập trình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu