解甲归田

解甲归田
jiějiǎguītián
giải giáp quy điền

cởi giáp về quê; giải ngũ về làm ruộng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cởi giáp về quê; giải ngũ về làm ruộng [thành ngữ]

    • Anh ấy giải ngũ về quê, sống một cuộc sống bình yên.

  2. động từ

    cởi giáp; giải ngũ; xuất ngũ

    • Anh ấy giải ngũ, sống một cuộc sống bình yên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.