解毒药

解毒药
jiěyào
giải độc dược

thuốc giải độc; chất giải độc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc giải độc; chất giải độc

    • Loại thuốc giải độc này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.