解放日

解放日
Jiěfàng
giải phóng nhật

Ngày Giải Phóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngày Giải Phóng

    • Ngày Giải phóng là ngày 1 tháng 10.

  2. danh từ

    Ngày Giải Phóng (kỷ niệm ngày Nhật Bản đầu hàng 15/8/1945, được tổ chức ở Triều Tiên và Hàn Quốc)

    • Ngày Giải phóng là ngày 15 tháng 8.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.