Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解放日
解放日
giải phóng nhật
Ngày Giải Phóng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngày Giải Phóng
- 。
Ngày Giải phóng là ngày 1 tháng 10.
- 貳名danh từ
Ngày Giải Phóng (kỷ niệm ngày Nhật Bản đầu hàng 15/8/1945, được tổ chức ở Triều Tiên và Hàn Quốc)
- 。
Ngày Giải phóng là ngày 15 tháng 8.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
解放日
Phồn thể解
giải phóng nhật
Ngày Giải Phóng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngày Giải Phóng
- 。
Ngày Giải phóng là ngày 1 tháng 10.
- 貳名danh từ
Ngày Giải Phóng (kỷ niệm ngày Nhật Bản đầu hàng 15/8/1945, được tổ chức ở Triều Tiên và Hàn Quốc)
- 。
Ngày Giải phóng là ngày 15 tháng 8.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu