解剖室

解剖室
jiěpōushì
giải phẫu thất

phòng giải phẫu; phòng mổ xác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng giải phẫu; phòng mổ xác

    • Phòng giải phẫu ở tầng hầm bệnh viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.