Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解剖室
解剖室
giải phẫu thất
phòng giải phẫu; phòng mổ xác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng giải phẫu; phòng mổ xác
- 。
Phòng giải phẫu ở tầng hầm bệnh viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
解剖室
Phồn thể解
giải phẫu thất
phòng giải phẫu; phòng mổ xác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng giải phẫu; phòng mổ xác
- 。
Phòng giải phẫu ở tầng hầm bệnh viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu