角逐

角逐
juézhú
giác trục

tranh giành; tranh đua; cạnh tranh

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32588
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh giành; tranh đua; cạnh tranh

    • Họ đang tranh giành chức vô địch.

  2. động từ

    tranh giành; cạnh tranh; đua tranh

    • Họ sẽ tranh giành chức vô địch.

  3. động từ

    tranh giành; cạnh tranh; đua tranh

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.