角柱体

角柱体
jiǎozhù
giác trụ thể

lăng trụ (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lăng trụ (toán học)

    • Hình lăng trụ là một loại đa diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.