Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
角弓反张
角弓反张
giác cung phản trương
co cứng ưỡn người ra sau (triệu chứng uốn ván hoặc viêm màng não); opisthotonos (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
co cứng ưỡn người ra sau (triệu chứng uốn ván hoặc viêm màng não); opisthotonos (y học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
角弓反张
Phồn thể角弓反張
giác cung phản trương
co cứng ưỡn người ra sau (triệu chứng uốn ván hoặc viêm màng não); opisthotonos (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
co cứng ưỡn người ra sau (triệu chứng uốn ván hoặc viêm màng não); opisthotonos (y học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu