角弓反张

角弓反张
jiǎogōngfǎnzhāng
giác cung phản trương

co cứng ưỡn người ra sau (triệu chứng uốn ván hoặc viêm màng não); opisthotonos (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    co cứng ưỡn người ra sau (triệu chứng uốn ván hoặc viêm màng não); opisthotonos (y học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.