Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
角动量
角动量
giác động lượng
mô men động lượng; mô men góc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mô men động lượng; mô men góc
- 。
Góc động lượng là một khái niệm trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ角动量
Phồn thể角動量
giác động lượng
mô men động lượng; mô men góc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mô men động lượng; mô men góc
- 。
Góc động lượng là một khái niệm trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu