Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
觑着眼
觑着眼
thứ trước nhãn
nheo mắt nhìn chăm chú
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nheo mắt nhìn chăm chú
- 。
Anh ấy nheo mắt đọc sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
觑着眼
Phồn thể覷著眼
thứ trước nhãn
nheo mắt nhìn chăm chú
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nheo mắt nhìn chăm chú
- 。
Anh ấy nheo mắt đọc sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)