Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
/
视觉方言
视觉方言
thị giác phương ngôn
phương ngữ thị giác (cách viết chính tả phản ánh phát âm địa phương) (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương ngữ thị giác (cách viết chính tả phản ánh phát âm địa phương) (ngôn ngữ học)
- 。
Phương ngữ thị giác là một hiện tượng ngôn ngữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ视觉方言
Phồn thể視覺方言
thị giác phương ngôn
phương ngữ thị giác (cách viết chính tả phản ánh phát âm địa phương) (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương ngữ thị giác (cách viết chính tả phản ánh phát âm địa phương) (ngôn ngữ học)
- 。
Phương ngữ thị giác là một hiện tượng ngôn ngữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)