视觉方言

视觉方言
shìjuéfāngyán
thị giác phương ngôn

phương ngữ thị giác (cách viết chính tả phản ánh phát âm địa phương) (ngôn ngữ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương ngữ thị giác (cách viết chính tả phản ánh phát âm địa phương) (ngôn ngữ học)

    • Phương ngữ thị giác là một hiện tượng ngôn ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.