Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
/
规则性
规则性
quy tắc tính
quy tắc hóa; chuẩn hóa theo quy tắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc hóa; chuẩn hóa theo quy tắc
- 。
Từ này có tính quy tắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
规则性
Phồn thể規則性
quy tắc tính
quy tắc hóa; chuẩn hóa theo quy tắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc hóa; chuẩn hóa theo quy tắc
- 。
Từ này có tính quy tắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)