规划局

规划局
guīhuà
quy hoạch cục

cục quy hoạch; phòng quy hoạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cục quy hoạch; phòng quy hoạch

    • Cục quy hoạch chịu trách nhiệm phát triển đô thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.