- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà quan sát; nhà phân tích (đặc biệt về vấn đề xã hội hoặc chính trị)
nhà quan sát; nhà phân tích (đặc biệt về vấn đề xã hội hoặc chính trị)
Ông ấy là một nhà quan sát chính trị nổi tiếng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà quan sát; nhà phân tích (đặc biệt về vấn đề xã hội hoặc chính trị)
nhà quan sát; nhà phân tích (đặc biệt về vấn đề xã hội hoặc chính trị)
Ông ấy là một nhà quan sát chính trị nổi tiếng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.