观后镜

观后镜
guānhòujìng
quan hậu kính

gương chiếu hậu (gương nhìn phía sau, gương cạnh xe, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gương chiếu hậu (gương nhìn phía sau, gương cạnh xe, v.v.)

    • Xin hãy điều chỉnh gương chiếu hậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.