Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
观光区
观光区
quan quang khu
khu du lịch; khu tham quan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu du lịch; khu tham quan
- 。
Khu du lịch này rất đẹp.
- 貳名danh từ
khu du lịch; khu tham quan
- 。
Khu tham quan này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ观光区
Phồn thể觀光區
quan quang khu
khu du lịch; khu tham quan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu du lịch; khu tham quan
- 。
Khu du lịch này rất đẹp.
- 貳名danh từ
khu du lịch; khu tham quan
- 。
Khu tham quan này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)