见驾

见驾
jiànjià
kiến giá

yết kiến hoàng thượng; vào chầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yết kiến hoàng thượng; vào chầu

    • Anh ấy đi yết kiến hoàng đế rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.