见红

见红
jiànhóng
kiến hồng

(khẩu) ra máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) ra máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo)

    • Cô ấy ra máu rồi, có thể sắp sinh rồi.

  2. động từ

    chảy máu (kinh nguyệt lần đầu hoặc sau sinh); thấy máu; (bóng) thua lỗ tài chính

    • Tháng này công ty chúng tôi bị lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.