Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见红
见红
kiến hồng
(khẩu) ra máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) ra máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo)
- ,。
Cô ấy ra máu rồi, có thể sắp sinh rồi.
- 貳动động từ
chảy máu (kinh nguyệt lần đầu hoặc sau sinh); thấy máu; (bóng) thua lỗ tài chính
- 。
Tháng này công ty chúng tôi bị lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
见红
Phồn thể見紅
kiến hồng
(khẩu) ra máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) ra máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo)
- ,。
Cô ấy ra máu rồi, có thể sắp sinh rồi.
- 貳动động từ
chảy máu (kinh nguyệt lần đầu hoặc sau sinh); thấy máu; (bóng) thua lỗ tài chính
- 。
Tháng này công ty chúng tôi bị lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)